Nghĩa của từ "be up to your (old) tricks" trong tiếng Việt

"be up to your (old) tricks" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be up to your (old) tricks

US /bi ʌp tu jʊər (oʊld) trɪks/
UK /bi ʌp tu jɔː (əʊld) trɪks/
"be up to your (old) tricks" picture

Thành ngữ

giở trò cũ, lại giở thói cũ

to be doing something bad or dishonest, especially something that you have done before

Ví dụ:
I saw him sneaking out with a bag of cookies; he must be up to his old tricks again.
Tôi thấy anh ta lén lút ra ngoài với một túi bánh quy; anh ta chắc hẳn lại giở trò cũ rồi.
The cat has been unusually quiet; I bet she's up to her old tricks, probably trying to get into the pantry.
Con mèo im lặng một cách bất thường; tôi cá là nó lại giở trò cũ rồi, có lẽ đang cố lẻn vào tủ đựng thức ăn.